Hình nền cho infusible
BeDict Logo

infusible

/ɪnˈfjuːzɪbəl/ /ɪnˈfjuːzəbəl/

Định nghĩa

adjective

Không thể nóng chảy.

That cannot be fused; unmeltable.

Ví dụ :

Cái chén nung bằng gốm được dùng trong thí nghiệm nhiệt độ cao đã được chọn đặc biệt vì nó được làm từ vật liệu không thể nóng chảy, để nó không bị tan chảy trong nhiệt độ cao dữ dội.
adjective

Có thể ngâm được, dùng để ngâm.

Ví dụ :

Hoa cúc La Mã được để riêng vì tối hôm đó, chỉ có hoa oải hương khô là được xem như có thể ngâm lấy nước, sẵn sàng để pha trà bằng nước nóng.