adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Loạn luân, tằng tịu. Pertaining to or engaging in incest. Ví dụ : "If you engaged in an incestuous relationship with a family member, that would make you an inbreeder." Nếu bạn có quan hệ loạn luân hay tằng tịu với một thành viên trong gia đình, điều đó sẽ khiến bạn trở thành người có quan hệ cận huyết. family sex moral human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Loạn luân, cận huyết. Characterized by mutual relationships that are intimate and exclusive to the detriment of outsiders. Ví dụ : "The small company had an incestuous culture where only people who went to the same university as the CEO were promoted, shutting out talented employees from other backgrounds. " Công ty nhỏ đó có một văn hóa "khép kín như một gia đình" đến mức chỉ những người học cùng trường đại học với giám đốc điều hành mới được thăng chức, loại bỏ những nhân viên tài năng đến từ các nền tảng khác. family group society sex character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc