noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tồn tại, sự sống. Real being; existence. Ví dụ : "The farmer's subsistence depended on a good harvest. " Sự sống còn của người nông dân phụ thuộc vào một vụ mùa bội thu. being philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh kế, sự sống tối thiểu. The act of maintaining oneself at a minimum level. Ví dụ : "After the factory closed, the family struggled to earn a subsistence by selling vegetables from their small garden. " Sau khi nhà máy đóng cửa, gia đình đó chật vật kiếm sinh kế bằng cách bán rau từ khu vườn nhỏ để duy trì cuộc sống tối thiểu. economy food agriculture condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính chất vốn có, Bản chất. Inherency. Ví dụ : "the subsistence of qualities in bodies" Sự tồn tại vốn có của các phẩm chất trong vật thể. being philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sống, Kế sinh nhai, Vật chất nuôi sống. Something (food, water, money, etc.) that is required to stay alive. Ví dụ : "Many families in the village rely on farming for their subsistence. " Nhiều gia đình trong làng sống dựa vào việc trồng trọt để kiếm sống. food economy agriculture environment human aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thân, sự hiện thân, biểu tượng. Embodiment or personification or hypostasis of an underlying principle or quality. Ví dụ : "The teacher's patience, a true subsistence of understanding, allowed the struggling student to finally grasp the concept. " Sự kiên nhẫn của người giáo viên, một hiện thân thực sự của sự thấu hiểu, đã giúp học sinh đang gặp khó khăn cuối cùng cũng nắm bắt được khái niệm. philosophy theology being doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc