Hình nền cho subsistence
BeDict Logo

subsistence

/səbˈsɪstəns/

Định nghĩa

noun

Sự tồn tại, sự sống.

Ví dụ :

"The farmer's subsistence depended on a good harvest. "
Sự sống còn của người nông dân phụ thuộc vào một vụ mùa bội thu.
noun

Sinh kế, sự sống tối thiểu.

Ví dụ :

Sau khi nhà máy đóng cửa, gia đình đó chật vật kiếm sinh kế bằng cách bán rau từ khu vườn nhỏ để duy trì cuộc sống tối thiểu.
noun

Tính chất vốn có, Bản chất.

Inherency.

Ví dụ :

"the subsistence of qualities in bodies"
Sự tồn tại vốn có của các phẩm chất trong vật thể.
noun

Hiện thân, sự hiện thân, biểu tượng.

Ví dụ :

Sự kiên nhẫn của người giáo viên, một hiện thân thực sự của sự thấu hiểu, đã giúp học sinh đang gặp khó khăn cuối cùng cũng nắm bắt được khái niệm.