verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngâm, xướng âm, đọc ngân nga. To intone or recite (words), especially emphatically or in a chanting manner. Ví dụ : "The teacher was intonating the poem, emphasizing each line with a slow, rhythmic voice. " Cô giáo đang ngâm bài thơ, nhấn mạnh từng dòng bằng giọng chậm rãi, đều đều như hát. language communication sound music linguistics religion literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên giọng, xuống giọng, ngân giọng. To say or speak with a certain intonation. Ví dụ : "The teacher was intonating the poem with dramatic pauses to emphasize its meaning. " Cô giáo đang đọc bài thơ, lên giọng xuống giọng và ngắt nghỉ đầy kịch tính để nhấn mạnh ý nghĩa của nó. language phonetics communication sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên giọng, ngân nga. To intone or vocalize (musical notes); to sound the tones of the musical scale; to practise the sol-fa. Ví dụ : "The choir director was intonating the scale before rehearsal, helping the singers warm up their voices and find the correct pitch. " Trước buổi tập, người chỉ huy dàn hợp xướng đang ngân nga các nốt nhạc trong thang âm, giúp các ca sĩ khởi động giọng và tìm đúng cao độ. music phonetics sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rền vang, hô vang, gầm vang. To thunder or to utter in a sonorous or thunderous voice. Ví dụ : "The teacher, intonating the poem's final lines, filled the classroom with his booming voice. " Giáo viên, hô vang những dòng cuối của bài thơ, khiến cả lớp học tràn ngập giọng nói vang dội của thầy. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc