Hình nền cho irradiate
BeDict Logo

irradiate

/ɪˈɹeɪdieɪt/

Định nghĩa

verb

Chiếu sáng, rọi sáng.

Ví dụ :

Ánh nắng ban mai tràn qua cửa sổ, bắt đầu chiếu rọi, làm những hạt bụi li ti nhảy múa trong không trung trở nên lấp lánh.
verb

Chiếu sáng, trang trí bằng ánh sáng.

Ví dụ :

"The bride's dress was designed to irradiate with thousands of tiny pearls, catching the light with every movement. "
Chiếc váy cưới của cô dâu được thiết kế để tỏa sáng rực rỡ với hàng ngàn viên ngọc trai nhỏ xíu, như thể được trang trí bằng ánh sáng lấp lánh theo mỗi bước đi.