noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo dân, người thường. People of a church who are not ordained clergy or clerics. Ví dụ : "The church picnic was organized by the laity, not the priests. " Buổi dã ngoại của nhà thờ được tổ chức bởi giáo dân, chứ không phải các linh mục. religion person group theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo dân, người thường. The common man or woman. Ví dụ : "The church relied on the laity to help organize the community picnic and other non-religious events. " Nhà thờ dựa vào giáo dân, những người bình thường, để giúp tổ chức buổi dã ngoại cộng đồng và các sự kiện phi tôn giáo khác. religion group person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới bình dân, người ngoài đạo, quần chúng. The unlearned, untrained or ignorant. Ví dụ : "The doctor used simple language to explain the complex surgery, so the laity could understand it. " Bác sĩ dùng ngôn ngữ đơn giản để giải thích ca phẫu thuật phức tạp, để quần chúng có thể hiểu được. religion group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc