verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quên đi, xoá bỏ kiến thức. To discard the knowledge of. Ví dụ : "After years of believing his father's outdated advice about investing, Mark unlearned those strategies and started following more modern financial practices. " Sau nhiều năm tin theo lời khuyên đầu tư lỗi thời của cha mình, Mark đã quên đi/xoá bỏ những chiến lược đó và bắt đầu làm theo các phương pháp tài chính hiện đại hơn. mind education philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, từ bỏ, đoạn tuyệt. To break a habit. Ví dụ : "It's hard to unlearn the habit of biting my nails after doing it for so long. " Thật khó để từ bỏ thói quen cắn móng tay sau khi đã làm việc đó quá lâu. mind action character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốt, thất học, vô học. Of a person, ignorant, uneducated, untaught, untrained. Ví dụ : "The unlearned mechanic struggled to diagnose the car's engine problem. " Anh thợ máy dốt loay hoay mãi mà không tìm ra bệnh của động cơ xe. person character human education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẩm sinh, tự nhiên. Of a behavior, not learned; innate. Ví dụ : "A baby's instinct to suckle is an unlearned behavior. " Bản năng bú mớm của em bé là một hành vi bẩm sinh. biology nature animal human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc