Hình nền cho unlearned
BeDict Logo

unlearned

/ˌʌnˈlɜːrnd/ /ˌʌnˈlɜːnt/ /ˌʌnˈlɝːnd/ /ˌʌnˈlɝːnt/

Định nghĩa

verb

Quên đi, xoá bỏ kiến thức.

Ví dụ :

Sau nhiều năm tin theo lời khuyên đầu tư lỗi thời của cha mình, Mark đã quên đi/xoá bỏ những chiến lược đó và bắt đầu làm theo các phương pháp tài chính hiện đại hơn.