Hình nền cho largesse
BeDict Logo

largesse

/lɑːˈdʒɛs/ /lɑɹˈdʒɛs/

Định nghĩa

noun

Hào phóng, rộng rãi, của bố thí.

Ví dụ :

Sự hào phóng của cô giáo đã giúp nhiều học sinh được tham gia chuyến đi thực tế.
noun

Lòng hào phóng, sự ban phát, quà tặng.

Ví dụ :

Sự hào phóng bất ngờ của công ty trong buổi tiệc cuối năm, đặc biệt là những khoản tiền thưởng hậu hĩnh, đã khiến tất cả nhân viên đều ngạc nhiên.