Hình nền cho liming
BeDict Logo

liming

/ˈlaɪmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bón vôi, Rải vôi.

Ví dụ :

Người nông dân đang bón vôi cho ruộng của mình để giảm độ chua của đất và cải thiện sự phát triển của cây trồng.
verb

Ví dụ :

Sau một tuần thi cử dài đằng đẵng, sinh viên rủ nhau ra bãi biển để tụ tập bạn bè, xả hơi và ăn mừng.