noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh đá hình trăng lưỡi liềm. A small stone artifact, probably an arrowhead, with a blunt straight edge and a sharpened, crescent-shaped back, especially characteristic of the Mesolithic Period Ví dụ : "Archaeologists carefully brushed away the soil, revealing several lunates, tiny crescent-shaped arrowheads from the Mesolithic Period. " Các nhà khảo cổ cẩn thận phủi lớp đất đi, để lộ ra vài mảnh đá hình trăng lưỡi liềm, những mũi tên tí hon có hình dạng như trăng khuyết từ thời kỳ đồ đá giữa. archaeology item weapon history past period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương nguyệt, xương bán nguyệt. The lunate bone Ví dụ : "The doctor examined the wrist X-ray, pointing to the lunates and explaining how a fracture there can cause significant pain. " Bác sĩ xem phim chụp X-quang cổ tay, chỉ vào xương nguyệt (xương bán nguyệt) và giải thích rằng gãy xương ở vị trí này có thể gây đau đớn đáng kể. anatomy body medicine organ part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc