noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phép nhân, sự nhân lên. An act or instance of multiplying. Ví dụ : "The farmer's careful cultivation multiplied his harvest. " Sự cần cù chăm sóc của người nông dân đã nhân lên vụ thu hoạch của ông ấy. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân lên, tăng lên. To increase the amount, degree or number of (something). Ví dụ : "The number of rabbits in the field multiplies quickly in the spring. " Số lượng thỏ ngoài đồng sinh sôi nảy nở rất nhanh vào mùa xuân. number math amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân. (with by) To perform multiplication on (a number). Ví dụ : "when you multiply 3 by 7, you get 21; he multiplied several numbers" Khi bạn nhân 3 với 7, bạn được 21; anh ấy đã nhân nhiều số với nhau. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân lên, sinh sôi nảy nở. To grow in number. Ví dụ : ""Bacteria multiplies quickly in warm environments." " Vi khuẩn sinh sôi nảy nở rất nhanh trong môi trường ấm áp. number math amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh sôi, nảy nở. To breed or propagate. Ví dụ : "During the rainy season, mosquitoes multiplies quickly in stagnant water. " Vào mùa mưa, muỗi sinh sôi nảy nở rất nhanh trong nước đọng. biology organism animal plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân, tính nhân. To perform multiplication. Ví dụ : "He had been multiplying, but it occurred to him he needed to resolve the exponents, first." Anh ấy đang nhân các số, nhưng chợt nhận ra cần phải giải quyết lũy thừa trước đã. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân. To be a factor in a multiplication with (another factor). Ví dụ : "The number of rabbits multiplies quickly if they have enough food and space. " Số lượng thỏ nhân lên rất nhanh nếu chúng có đủ thức ăn và không gian. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc