verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, dàn trận. To arrange (troops, etc.) in line for inspection or a parade. Ví dụ : "The teacher marshaled the students into a neat line before they entered the auditorium. " Giáo viên tập hợp và xếp học sinh thành một hàng thẳng tắp trước khi các em vào hội trường. military war action group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp, bố trí, tổ chức. (by extension) To arrange (facts, etc.) in some methodical order. Ví dụ : "The lawyer marshaled the evidence to build a strong case. " Luật sư sắp xếp bằng chứng một cách có hệ thống để xây dựng một vụ kiện vững chắc. organization business plan action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn, hướng dẫn, điều khiển. To ceremoniously guide, conduct or usher. Ví dụ : "The head usher marshaled the wedding guests to their assigned seats. " Người quản lý dẫn dắt một cách trang trọng khách mời đám cưới đến chỗ ngồi đã được chỉ định. action organization event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, thu thập dữ liệu. To gather data for transmission. Ví dụ : "The scientist marshaled data from the weather balloons to predict the storm's path. " Nhà khoa học đã tập hợp dữ liệu từ các khí cầu thời tiết để dự đoán đường đi của cơn bão. technology communication computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc