Hình nền cho marshaled
BeDict Logo

marshaled

/ˈmɑːrʃəld/ /ˈmɑːrʃl̩d/

Định nghĩa

verb

Tập hợp, dàn trận.

Ví dụ :

Giáo viên tập hợp và xếp học sinh thành một hàng thẳng tắp trước khi các em vào hội trường.