adjective🔗ShareThuộc về sao Hỏa, của sao Hỏa. Of or relating to the planet Mars, or its imagined inhabitants."The scientist studied the Martian soil samples, hoping to find evidence of past life. "Nhà khoa học nghiên cứu các mẫu đất sao Hỏa, hy vọng tìm thấy bằng chứng về sự sống trong quá khứ trên hành tinh này.astronomyspaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc sao Hỏa, hiếu chiến, hung hăng. Pertaining to the astrological influence of the planet Mars; aggressive, bellicose."My brother's martian attitude made it hard for him to resolve conflicts peacefully at school. "Tính cách hiếu chiến như sao hỏa của anh trai tôi khiến anh ấy khó giải quyết xung đột một cách hòa bình ở trường.astrologycharacterwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về chiến tranh, thuộc về quân sự, hiếu chiến. Pertaining to battle or war; martial, military."The school principal implemented a martian discipline policy, focused on strict rules and immediate consequences for any infraction. "Hiệu trưởng áp dụng một chính sách kỷ luật kiểu quân sự, tập trung vào các quy tắc nghiêm ngặt và hậu quả ngay lập tức cho bất kỳ vi phạm nào.militarywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc