Hình nền cho metamorphism
BeDict Logo

metamorphism

/mɛtəˈmɔːfɪz(ə)m/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiệt độ và áp suất cực lớn sâu dưới lòng đất đã gây ra biến chất cho đá vôi, biến nó thành đá cẩm thạch.
noun

Ví dụ :

Hành trình biến đổi kỳ diệu của loài bướm từ sâu bướm thành bướm trưởng thành có cánh là một ví dụ tuyệt đẹp về sự biến thái hoàn toàn.