Hình nền cho hatches
BeDict Logo

hatches

/ˈhætʃɪz/ /ˈhætʃəz/

Định nghĩa

noun

Cửa sập, cửa hầm.

Ví dụ :

Người bảo trì mở một trong những cửa sập trên trần hành lang trường học để tiếp cận hệ thống thông gió.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy mở những cửa sập nhỏ bên hông máy bay để kiểm tra mức dầu động cơ.
noun

Giường, phản.

Ví dụ :

Bộ phòng ngủ của bà tôi bao gồm một chiếc giường cổ tuyệt đẹp và một bộ bàn cạnh giường ngủ đồng bộ, nhưng món đồ nổi bật nhất là thành đầu giường được chạm trổ công phu, vốn là một phần của bộ giường phản.
noun

Ví dụ :

Trong những đợt phù du nở rộ trên sông, không khí đặc quánh côn trùng, khiến việc câu cá trở nên đặc biệt hiệu quả.
noun

Sự ra đời, mục điểm sinh.

Ví dụ :

Tờ báo địa phương đăng những mục "sinh, cưới, tử" thường lệ, liệt kê các thông tin về việc sinh nở (mục điểm sinh), đám cưới và các đám tang.