BeDict Logo

hatches

/ˈhætʃɪz/ /ˈhætʃəz/
Hình ảnh minh họa cho hatches: Giường, phản.
noun

Giường, phản.

Bộ phòng ngủ của bà tôi bao gồm một chiếc giường cổ tuyệt đẹp và một bộ bàn cạnh giường ngủ đồng bộ, nhưng món đồ nổi bật nhất là thành đầu giường được chạm trổ công phu, vốn là một phần của bộ giường phản.

Hình ảnh minh họa cho hatches: Đợt nở rộ (của phù du).
noun

Trong những đợt phù du nở rộ trên sông, không khí đặc quánh côn trùng, khiến việc câu cá trở nên đặc biệt hiệu quả.

Hình ảnh minh họa cho hatches: Sự ra đời, mục điểm sinh.
noun

Sự ra đời, mục điểm sinh.

Tờ báo địa phương đăng những mục "sinh, cưới, tử" thường lệ, liệt kê các thông tin về việc sinh nở (mục điểm sinh), đám cưới và các đám tang.