Hình nền cho ministerial
BeDict Logo

ministerial

/ˌmɪn.əˈstiɹ.i.əl/

Định nghĩa

noun

Quý tộc thời trung cổ, quan lại thời trung cổ.

Ví dụ :

Những quý tộc thời trung cổ này canh tác đất đai của gia đình và bị ràng buộc với lãnh địa theo truyền thống.
adjective

Mang tính thủ tục, mang tính hình thức.

Ví dụ :

Điền vào mẫu đơn theo hướng dẫn của luật sư là một công việc mang tính thủ tục được thực hiện bởi thư ký luật.