noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ đúc, người nắn khuôn. One who molds something into shape. Ví dụ : "The molder carefully shaped the clay into a beautiful vase. " Người thợ nắn khuôn cẩn thận tạo hình đất sét thành một chiếc bình hoa tuyệt đẹp. person job art work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm khuôn. A person who makes molds. Ví dụ : "The factory hired a skilled molder to create the complex shapes for the new plastic toys. " Nhà máy đã thuê một người làm khuôn lành nghề để tạo ra những hình dạng phức tạp cho đồ chơi nhựa mới. person job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuôn đúc. A tool for making molds. Ví dụ : "The clay artist carefully cleaned the molder after using it to create the perfect shape for her ceramic cups. " Sau khi dùng khuôn đúc để tạo hình hoàn hảo cho những chiếc cốc gốm, nghệ sĩ nặn đất sét cẩn thận lau chùi nó. utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy tạo khuôn, máy đúc. A machine for making molding. Ví dụ : "The carpenter adjusted the molder to create decorative trim for the windows. " Người thợ mộc điều chỉnh máy tạo khuôn để làm ra những đường viền trang trí cho cửa sổ. machine technology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục nát, thối rữa. To decay or rot. Ví dụ : "The forgotten apple in her lunchbox began to molder after a week. " Quả táo bị bỏ quên trong hộp cơm của cô ấy bắt đầu mục nát sau một tuần. biology nature environment process condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc