Hình nền cho moonlights
BeDict Logo

moonlights

/ˈmuːnlaɪts/

Định nghĩa

verb

Làm thêm, kiếm việc làm ngoài, làm chui.

Ví dụ :

Ban ngày bố tôi làm giáo viên, nhưng vào cuối tuần bố làm thêm nghề lái taxi để kiếm thêm tiền.
verb

Ví dụ :

Máy chiếu trong lớp học thường dùng để chiếu bài giảng, nhưng hôm nay nó kiêm nhiệm vai trò màn hình chơi game video để thưởng cho học sinh.