Hình nền cho moonlighting
BeDict Logo

moonlighting

/ˈmuːnˌlaɪtɪŋ/ /ˈmuːnˌlaɪɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm thêm, làm ngoài, kiếm thêm thu nhập.

Ví dụ :

Mặc dù Maria làm giáo viên toàn thời gian, cô ấy vẫn đang làm thêm nghề viết tự do để kiếm thêm thu nhập.
verb

Làm thêm, nghề tay trái, làm ngoài giờ.

Ví dụ :

Mặc dù cô ấy là giáo viên toàn thời gian, cô ấy vẫn đang làm thêm nghề thiết kế đồ họa tự do để kiếm thêm thu nhập.
verb

Kiêm nhiệm, làm thêm, đa nhiệm.

Ví dụ :

Enzyme này, vốn được biết đến chủ yếu với vai trò phân giải đường, giờ đây được phát hiện là đang "kiêm nhiệm" thêm vai trò điều hòa sự phát triển của tế bào.