Hình nền cho mousseline
BeDict Logo

mousseline

/muːˈsliːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc khăn voan mỏng manh của cô dâu được làm từ vải mousseline, đủ mỏng để lấp ló nụ cười rạng rỡ của cô.