Hình nền cho muslin
BeDict Logo

muslin

/ˈmʌz.lɪn/

Định nghĩa

noun

Vải mỏng, vải màn.

Ví dụ :

Bà tôi dùng những miếng vải màn mềm mại để quấn nhẹ nhàng những đứa cháu mới sinh.
noun

Ví dụ :

Bà tôi luôn dùng vải mộc trải giường trong phòng khách vì loại vải này mỏng nhẹ và thoáng khí, rất thích hợp cho khách đến chơi vào mùa hè.