Hình nền cho nef
BeDict Logo

nef

/nɛf/

Định nghĩa

noun

Mô hình tàu, Vật trang trí hình tàu.

Ví dụ :

Vua tự hào trưng bày chiếc mô hình tàu bằng bạc được chạm trổ tinh xảo, đựng đầy gia vị, ở đầu bàn tiệc lớn.
adjective

Ví dụ :

Vì giới hạn của bó đường thẳng trên mỗi đường cong trong mặt phức có bậc không âm, nên ta nói bó đường thẳng đó là bán hiệu dụng.