noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai phạm, hành vi sai trái. An injury or wrong. Ví dụ : "The careless driver committed a tort when he hit the pedestrian. " Người lái xe bất cẩn đã gây ra sai phạm khi đâm vào người đi bộ. law right guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai phạm, hành vi sai trái. A wrongful act, whether intentional or negligent, which causes an injury and can be remedied in civil court, usually through the awarding of damages. Ví dụ : "The car accident was considered a tort, and the injured driver sued for damages to cover their medical bills and lost wages. " Vụ tai nạn xe hơi được xem là một sai phạm, và người lái xe bị thương đã kiện đòi bồi thường để trang trải chi phí y tế và tiền lương bị mất. law right action guilt society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luật деликт. (only in the plural torts) Tort law (the area of law dealing with such wrongful acts). Ví dụ : "Defamation and battery are examples of torts. " Phỉ báng và hành hung là những ví dụ về các hành vi vi phạm được quy định trong luật деликт (luật bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng). law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chua, gắt. Tart; sharp. Ví dụ : "The lemon candy had a pleasingly tort flavor that made my mouth pucker. " Viên kẹo chanh có vị chua gắt dễ chịu, khiến miệng tôi mím lại. food quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Căng, căng thẳng, chật ních. Stretched tight; taut. Ví dụ : "The tort rope held the tent securely in place, preventing it from collapsing in the wind. " Sợi dây thừng căng giữ lều chắc chắn tại chỗ, giúp lều không bị sập trong gió. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rùa. A tortoise. Ví dụ : "The little tort slowly crossed the schoolyard. " Con rùa nhỏ chậm rãi bò ngang sân trường. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mai rùa có vân. A tortoiseshell (animal with coloured markings on fur). Ví dụ : "The little girl named her new tort rabbit Patches, because of its beautiful mix of brown, black, and orange fur. " Cô bé đặt tên cho chú thỏ mới mua có bộ lông màu mai rùa là Patches, vì bộ lông của nó có sự pha trộn tuyệt đẹp giữa màu nâu, đen và cam. animal color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc