Hình nền cho stinted
BeDict Logo

stinted

/ˈstɪntɪd/ /ˈstɪntəd/

Định nghĩa

verb

Ngừng, Dừng lại.

Ví dụ :

Cô giáo ngừng bài giảng khi chuông báo cháy vang lên.
adjective

Hạn chế, gò bó, bó buộc.

Ví dụ :

Sự phát triển nghệ thuật của cô ấy bị hạn chế bởi việc trường học quá chú trọng vào vẽ kỹ thuật, khiến cho không gian sáng tạo bị bó hẹp.