Hình nền cho nosebag
BeDict Logo

nosebag

/ˈnoʊzˌbæɡ/ /ˈnoʊsˌbæɡ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân đổ yến mạch vào túi ăn rồi buộc lên đầu con ngựa để nó có thể ăn trong lúc ông nghỉ ngơi.
noun

Thức ăn, đồ ăn.

Ví dụ :

"The horse ate its nosebag quickly. "
Con ngựa ăn hết phần thức ăn của nó rất nhanh.