noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm đầu, lao dốc. A headfirst fall or jump. Ví dụ : "The stock market took a nosedive, causing many investors to lose money. " Thị trường chứng khoán đã lao dốc không phanh, khiến nhiều nhà đầu tư mất tiền. action disaster event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tụt dốc, sự lao dốc. A rapid fall in price or value. Ví dụ : "The stock market experienced a nosedive last week, causing many investors to lose money. " Thị trường chứng khoán đã trải qua một sự lao dốc mạnh vào tuần trước, khiến nhiều nhà đầu tư mất tiền. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chúi mũi, lao thẳng xuống. (of aircraft) To dive down in a steep angle. Ví dụ : "The small plane started to nosedive suddenly, causing the passengers to scream. " Chiếc máy bay nhỏ đột ngột chúi mũi lao thẳng xuống, khiến hành khách la hét kinh hoàng. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rớt giá thê thảm, lao dốc không phanh. To perform a rapid fall in price or value. Ví dụ : "The company's stock price nosedived after the bad news was released. " Giá cổ phiếu của công ty rớt giá thê thảm sau khi tin xấu được công bố. economy business finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc