Hình nền cho occludes
BeDict Logo

occludes

/əˈkluːdz/ /ɑˈkluːdz/

Định nghĩa

verb

Che khuất, chắn, bịt.

Ví dụ :

"The tall tree occludes the view of the lake from our house. "
Cái cây cao lớn che khuất tầm nhìn ra hồ từ nhà chúng tôi.