verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che khuất, chắn, bịt. To obstruct, cover, or otherwise block (an opening, a portion of an image, etc.). Ví dụ : "The tall tree occludes the view of the lake from our house. " Cái cây cao lớn che khuất tầm nhìn ra hồ từ nhà chúng tôi. part action appearance space function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp thụ, hút. To absorb, as a gas by a metal. Ví dụ : "The palladium filter occludes hydrogen gas, allowing only purified air to pass through. " Bộ lọc palladium hấp thụ khí hydro, chỉ cho phép không khí đã được lọc sạch đi qua. chemistry material substance science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc