Hình nền cho ontological
BeDict Logo

ontological

/ˌɑntəˈlɑdʒɪkəl/ /ˌɒntəˈlɒdʒɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về bản thể luận, mang tính bản thể luận.

Ví dụ :

Câu hỏi liệu trí tuệ nhân tạo có thể thực sự có ý thức hay không đặt ra những câu hỏi mang tính bản thể luận sâu sắc về bản chất của tồn tại và sự hiện hữu.
adjective

Thuộc về bản thể, liên quan đến bản thể học.

Ví dụ :

Nhà triết học đã khám phá câu hỏi bản thể học về việc liệu một cái cây đổ trong rừng mà không ai nghe thấy thì có tạo ra âm thanh hay không.