Hình nền cho outlier
BeDict Logo

outlier

/ˈaʊtˌlaɪə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Dị biệt, phần tử ngoại lai, người ngoài cuộc.

Ví dụ :

Trong bài kiểm tra của lớp, mọi người đều đạt điểm từ 70 đến 85, nhưng có một bạn được tận 98 điểm, khiến bạn ấy trở thành một trường hợp dị biệt so với cả lớp.
noun

Vật tách biệt, điểm ngoại lệ.

Ví dụ :

Mặt vách đá bị xói mòn để lộ ra một mỏm đá nhỏ tách biệt, một phần đá ngoại lệ bị chia cắt khỏi khối đá chính bởi một khe núi sâu.
noun

Ví dụ :

Trong điểm thi của cả lớp, có một bạn đạt điểm tuyệt đối 100 trong khi tất cả các bạn còn lại đều được từ 60 đến 85; điểm 100 đó là một điểm dị biệt, nó khác hẳn so với các điểm còn lại.