Hình nền cho outposts
BeDict Logo

outposts

/ˈaʊtˌpoʊsts/ /ˈaʊtˌpoʊsts/

Định nghĩa

noun

Tiền đồn, trạm tiền tiêu.

Ví dụ :

Trạm tiền tiêu không có đủ đạn dược để chống lại một cuộc tấn công quyết liệt.
noun

Tiền đồn, vị trí tiền tiêu.

Ví dụ :

Người chơi cờ đã khéo léo đặt các quân mã của mình vào những tiền đồn ở trung tâm bàn cờ, sử dụng chúng để gây áp lực lên vua của đối thủ.