noun🔗ShareXì dách, trò đổ xúc xắc. A game of gambling, or chance, where the players throw dice to make scores and avoid crap."My uncle enjoys playing craps at the casino on weekends. "Cuối tuần nào chú tôi cũng thích chơi xì dách ở sòng bạc.entertainmentgamebetChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrấu. The husk of grain; chaff."The farmer carefully separated the craps from the wheat kernels. "Người nông dân cẩn thận tách trấu ra khỏi hạt lúa mì.agricultureplantmaterialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ bỏ đi, thứ vớ vẩn, đồ tồi. (mildly) Something worthless or of poor quality; junk."The long-running game show went from offering good prizes to crap in no time."Chương trình trò chơi lâu năm đó từ chỗ có giải thưởng giá trị đã nhanh chóng trở thành trao toàn đồ bỏ đi, thứ vớ vẩn.qualityitemthingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhảm nhí, vớ vẩn. (mildly) Nonsense; something untrue."The college student boasted of completing a 10,000-word essay on Shakespeare, but that claim was utter crap."Cậu sinh viên khoe khoang rằng đã hoàn thành một bài luận 10.000 từ về Shakespeare, nhưng lời tuyên bố đó hoàn toàn là nhảm nhí.languagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCứt, ỉa. (mildly) Faeces/feces."I stepped in some dog crap that was on the sidewalk."Tôi dẫm phải cục cứt chó trên vỉa hè.bodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareỈa, ỉ đùn. (mildly) An act of defecation."I have to take a crap."Tôi phải đi ỉa/ỉ đùn cái đã.bodyphysiologyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXấu, thất bại, thua. A losing throw of 2, 3, or 12 in craps."The craps cost him his chance at winning the prize. "Việc tung được 2, 3 hoặc 12 điểm (xấu) đã khiến anh ta mất cơ hội giành giải thưởng.gamebetentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareỊ, ỉa. To defecate."That soup tasted funny, and now I need to crap."Tô súp đó vị kỳ quá, giờ tôi mắc ỉa quá.bodyphysiologyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareỊ, ỉa, đại tiện (vào quần/áo). To defecate in or on (clothing etc.)."He almost crapped his pants from fright."Hắn ta sợ đến mức suýt ỉa ra quần.bodyphysiologyfunctionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXạo, nói xạo, chém gió. To bullshit."He tried to craps his way out of getting a bad grade by telling the teacher the dog ate his homework, but she didn't believe him. "Anh ta cố gắng chém gió để khỏi bị điểm kém bằng cách nói với giáo viên là chó ăn mất bài tập về nhà, nhưng cô ấy không tin.languagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc