Hình nền cho palatinate
BeDict Logo

palatinate

/pəˈlætɪneɪt/ /ˈpælətɪneɪt/

Định nghĩa

noun

Chức vụ bá tước.

Ví dụ :

Dù ông ta khao khát sở hữu đất đai, tất cả những gì ông ta đạt được chỉ là chức vụ bá tước, một vị trí có quyền hành đối với các điền trang của hoàng gia.