

palatine
/ˈpælətaɪn/ /ˈpæləˌtaɪn/
noun

noun
Quan đại thần, quan trong triều.

noun
Hạt, lãnh địa bá tước.


noun
Vệ binh hoàng gia La Mã, đội cận vệ hoàng gia.


adjective
Có đặc quyền của vua, thuộc địa phận lãnh thổ.

adjective
Có quyền hành trực tiếp từ nhà vua, nắm quyền cai trị.

adjective
Thuộc về Tuyển hầu xứ Pfalz, thuộc vùng Pfalz của Đức.

adjective
Thuộc về cung điện, tráng lệ.

noun

adjective
