Hình nền cho estates
BeDict Logo

estates

/ɪsˈteɪts/

Định nghĩa

noun

Di sản, bất động sản, tài sản.

Ví dụ :

Luật sư đó đã giải quyết các di sản của một vài khách hàng đã qua đời.
noun

Gia tài, tài sản, cơ nghiệp.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và đầu tư thông minh, gia tài của gia đình Smith đã tăng lên đáng kể, cho phép họ nghỉ hưu một cách thoải mái.
noun

Điền trang, bất động sản.

Ví dụ :

Những câu chuyện cổ thường kể về những chàng hiệp sĩ tranh giành sự chú ý của các bậc quý tộc знатно, mong chiếm được cảm tình và có lẽ là cả trái tim của họ để kết hôn.
noun

Ví dụ :

Ba đẳng cấp chính của trường đại học – sinh viên, giảng viên và nhân viên – mỗi bên có những mối quan tâm khác nhau về ngân sách mới.
noun

Điền trang, bất động sản.

Ví dụ :

Gia đình giàu có đó sống trên một trong những điền trang lớn nhất quận, có cả một biệt thự, vườn tược và một hồ nước riêng.
noun

Bất động sản nhà nước, điền trang nhà nước.

Ví dụ :

Chính quyền thành phố duy trì các công viên và bán gỗ từ những điền trang rộng lớn thuộc sở hữu nhà nước để gây quỹ cho các dịch vụ công cộng.
noun

Ví dụ :

Gia đình chất đồ cắm trại vào phía sau chiếc xe hơi thùng của họ trước khi lái xe đến công viên quốc gia.
noun

Điền trang, bất động sản, khu bất động sản.

Ví dụ :

Tổng thống mới hứa sẽ ưu tiên nhu cầu của tất cả các thành phần xã hội trong nước, đảm bảo sự đại diện công bằng cho mọi vùng miền và nhóm.