noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đồng, hợp kim đồng. A naturally occurring or man-made alloy of copper, usually in combination with tin, but also with one or more other metals. Ví dụ : "The museum displayed several ancient bronzes, including statues and tools, showcasing the metalworking skills of the past. " Bảo tàng trưng bày nhiều đồ đồng cổ, bao gồm tượng và công cụ, thể hiện kỹ năng chế tác kim loại của người xưa. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu đồng, màu nâu đồng. A reddish-brown colour, the colour of bronze. Ví dụ : "The antique vase displayed a beautiful bronzes, a rich reddish-brown color. " Chiếc bình cổ trưng bày một màu đồng tuyệt đẹp, một màu nâu đỏ đậm đà. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tượng đồng, đồ đồng. A work of art made of bronze, especially a sculpture. Ví dụ : "The museum displayed several ancient bronzes, including a statue of a Roman emperor and a collection of ritual objects. " Viện bảo tàng trưng bày nhiều tượng đồng cổ, bao gồm một bức tượng về hoàng đế La Mã và một bộ sưu tập đồ tế lễ. art material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng. A bronze medal. Ví dụ : "She wanted to win the tournament, but had to settle for the bronze after being beaten in the semi-finals." Cô ấy muốn vô địch giải đấu, nhưng sau khi thua ở bán kết, đành chấp nhận huy chương đồng. achievement sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt dày, trơ trẽn, vô liêm sỉ. Boldness; impudence; brass. Ví dụ : "Despite her bronzes in class, the teacher was impressed by the student's genuine curiosity. " Mặc dù cô bé mặt dày, trơ trẽn trong lớp, giáo viên vẫn rất ấn tượng bởi sự tò mò thật sự của em. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ đồng. To plate with bronze. Ví dụ : "My mother bronzed my first pair of baby shoes." Mẹ tôi đã mạ đồng đôi giày em bé đầu tiên của tôi. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhuộm màu đồng, làm rám nắng. To color bronze; (of the sun) to tan. Ví dụ : "The afternoon sun bronzes her skin as she reads in the park. " Ánh nắng chiều làm rám làn da cô ấy khi cô đọc sách trong công viên. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ загорать, rám nắng. (of the skin) To change to a bronze or tan colour due to exposure to the sun. Ví dụ : "After a week at the beach, her skin bronzes beautifully. " Sau một tuần ở biển, da cô ấy rám nắng rất đẹp. appearance body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên chai sạn, làm cho trở nên vô cảm. To make hard or unfeeling; to brazen. Ví dụ : "The harsh criticism from her boss seemed to bronze her to further feedback, as she stopped reacting and simply nodded. " Những lời chỉ trích gay gắt từ sếp dường như đã khiến cô ấy trở nên chai sạn với những phản hồi sau này, vì cô ấy ngừng phản ứng và chỉ gật đầu. character attitude inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc