noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cờ hiệu, cờ đuôi nheo. A flag normally used by naval vessels to represent a special condition. Ví dụ : "The naval ship flew a yellow pennant to signal that it was under quarantine. " Tàu hải quân treo một lá cờ hiệu màu vàng để báo hiệu rằng tàu đang bị cách ly. nautical military sailing sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cờ vô địch, giải quán quân. The winning of a competition, represented by a flag. Ví dụ : "The New York Yankees have won the American League pennant far more often than any other team." Đội New York Yankees đã vô địch giải American League nhiều lần hơn bất kỳ đội nào khác, và điều đó được thể hiện qua lá cờ vô địch của họ. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây treo, dây buộc. A rope or strap to which a purchase is hooked. Ví dụ : "The painter used a pennant to hoist the heavy paint bucket up the ladder. " Người thợ sơn đã dùng một dây treo để kéo thùng sơn nặng lên thang. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa thạch. A sandstone between coal measures in parts of South Wales Ví dụ : "The geologist found a pennant in the coal mine, indicating a layer of sandstone between the coal seams. " Nhà địa chất học đã tìm thấy một lớp sa thạch (pennant) trong mỏ than, cho thấy có một tầng sa thạch nằm giữa các vỉa than. geology material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc