Hình nền cho hoist
BeDict Logo

hoist

/hɔɪst/

Định nghĩa

noun

Tời, cần trục.

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng dùng tời để nâng những thanh dầm nặng lên mái nhà.
verb

Ví dụ :

Công nhân dùng cần cẩu để trục những thiết bị nặng lên xe tải.