noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tời, cần trục. A hoisting device, such as pulley or crane. Ví dụ : "The construction workers used the hoist to lift the heavy beams onto the roof. " Các công nhân xây dựng dùng tời để nâng những thanh dầm nặng lên mái nhà. device machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nâng lên, Sự kéo lên. The act of hoisting; a lift. Ví dụ : "Give me a hoist over that wall." Cho tôi một tay kéo lên để qua bức tường đó được không? action nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiều cao lá cờ. The perpendicular height of a flag, as opposed to the fly, or horizontal length, when flying from a staff. Ví dụ : "The flagpole's hoist was only five feet high. " Chiều cao lá cờ trên cột cờ đó chỉ có năm feet thôi. nautical heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạnh treo cờ. The vertical edge of a flag which is next to the staff. Ví dụ : "The flag's hoist was frayed, so the teacher asked the student to mend it. " Cạnh treo cờ của lá cờ bị sờn, nên thầy giáo bảo bạn học sinh vá lại. nautical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiều cao cánh buồm dọc, độ cao cánh buồm. The height of a fore-and-aft sail, next the mast or stay. Ví dụ : "The sailboat's hoist was almost as tall as the mast. " Chiều cao cánh buồm dọc của thuyền buồm gần bằng chiều cao của cột buồm. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo lên, nâng lên, trục lên. To raise; to lift; to elevate (especially, to raise or lift to a desired elevation, by means of tackle or pulley, said of a sail, a flag, a heavy package or weight). Ví dụ : "The workers used a crane to hoist the heavy equipment into the truck. " Công nhân dùng cần cẩu để trục những thiết bị nặng lên xe tải. action nautical sailing technology machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giơ cao, tung hô. To lift a trophy or similar prize into the air in celebration of a victory. Ví dụ : "The team hoisted the championship trophy high in the air after winning the game. " Sau khi thắng trận đấu, cả đội đã giơ cao chiếc cúp vô địch lên ăn mừng. achievement sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo lên để đánh, kéo lên để đánh. To lift someone up to be flogged. Ví dụ : "The cruel captain ordered the sailor to be hoisted so he could be whipped for disobeying orders. " Vị thuyền trưởng tàn ác ra lệnh treo người thủy thủ lên để đánh roi vì tội không tuân lệnh. action inhuman suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, kéo lên. To be lifted up. Ví dụ : "The workers hoisted the heavy box onto the truck. " Các công nhân đã nâng chiếc hộp nặng lên xe tải. action nautical technical work industry military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, kéo lên. To extract (code) from a loop construct as part of optimization. Ví dụ : "To improve the speed of the program, the programmer hoisted the variable declaration out of the loop. " Để tăng tốc chương trình, lập trình viên đã đưa khai báo biến ra khỏi vòng lặp. computing technical technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm chỉa, ăn cắp. To steal, to rob. Ví dụ : "The pickpocket tried to hoist a wallet from the tourist's backpack. " Tên móc túi đã cố chôm chỉa cái ví từ ba lô của khách du lịch. police law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc