Hình nền cho perlite
BeDict Logo

perlite

/ˈpɜːrlaɪt/ /ˈpɜːrˌlaɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người làm vườn đã trộn đá perlite (pec-lít) vào hỗn hợp đất trồng để giúp đất thoát nước tốt hơn.
noun

Ví dụ :

Mẹ tôi dùng pec-lít (hoặc đá trân châu) trộn vào đất trồng cây để giúp đất thoát nước tốt hơn và không bị quá nặng.