BeDict Logo

amorphous

/əˈmɔɹfəs/
Hình ảnh minh họa cho amorphous: Vô định hình, không hình dạng nhất định.
 - Image 1
amorphous: Vô định hình, không hình dạng nhất định.
 - Thumbnail 1
amorphous: Vô định hình, không hình dạng nhất định.
 - Thumbnail 2
adjective

Vô định hình, không hình dạng nhất định.

Kế hoạch tương lai của cô ấy còn rất mơ hồ; cô ấy vẫn chưa quyết định sẽ theo đuổi nghề nghiệp nào hay học trường đại học nào cả, mọi thứ vẫn chưa có hình dạng cụ thể.