Hình nền cho amorphous
BeDict Logo

amorphous

/əˈmɔɹfəs/

Định nghĩa

adjective

Vô định hình, không có hình dạng nhất định.

Ví dụ :

Đống mì spaghetti khổng lồ rơi xuống sàn nhà thành một đống lộn xộn, vô định hình.
adjective

Vô định hình, không hình dạng nhất định.

Ví dụ :

"Her future plans were amorphous; she hadn't decided on a career or college yet. "
Kế hoạch tương lai của cô ấy còn rất mơ hồ; cô ấy vẫn chưa quyết định sẽ theo đuổi nghề nghiệp nào hay học trường đại học nào cả, mọi thứ vẫn chưa có hình dạng cụ thể.
adjective

Vô định hình, không kết tinh.

Ví dụ :

Đường bị đổ ra, giờ đã cứng lại trên mặt bàn, vón thành một cục vô định hình chứ không có dạng tinh thể như thường lệ.
adjective

Vô định hình, phi hình thể.

Ví dụ :

Tập hợp các nghiệm có thể của bài toán đó là một tập vô định hình; không có cách nào chia chúng thành hai nhóm riêng biệt, vô hạn cả.