verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào chậu, trồng cây trong chậu. To put (something) into a pot. Ví dụ : "to pot a plant" Trồng một cái cây vào chậu. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng hộp, cho vào lọ. To preserve by bottling or canning. Ví dụ : "potted meat" Thịt đóng hộp. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào lỗ, đánh bi vào lỗ. To cause a ball to fall into a pocket. Ví dụ : "The snooker player was skilled at potting the red balls. " Cơ thủ snooker đó rất giỏi đánh bi đỏ vào lỗ. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể trồng trong chậu. To be capable of being potted. Ví dụ : ""This small succulent is perfect because it's easily potting – I can quickly transfer it to a larger container when it grows." " Cây mọng nước nhỏ này rất hợp vì nó dễ có thể trồng trong chậu – tôi có thể nhanh chóng chuyển nó sang một cái chậu lớn hơn khi nó lớn lên. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn, nổ súng. To shoot with a firearm. Ví dụ : "The farmer was potting rabbits that were eating his vegetable garden. " Người nông dân đang nổ súng bắn những con thỏ phá hoại vườn rau của ông. weapon military action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn vu vơ, bắn bừa. To take a pot shot, or haphazard shot, with a firearm. Ví dụ : ""Instead of aiming carefully, he was just potting at the cans with his BB gun." " Thay vì nhắm cẩn thận, anh ta chỉ bắn vu vơ vào mấy cái lon bằng súng BB của mình. weapon military sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giành, đạt được. To secure; gain; win; bag. Ví dụ : "The snooker player was thrilled to finally be potting the black ball and winning the game. " Cầu thủ snooker vô cùng phấn khích khi cuối cùng cũng giành được cú đánh bóng đen và thắng trận đấu. achievement sport game business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tống giam, bỏ tù. To send someone to gaol, expeditiously. Ví dụ : "The judge, unimpressed with the suspect's lies, decided he was potting him immediately. " Thẩm phán, không hề ấn tượng với những lời nói dối của nghi phạm, quyết định tống giam hắn ngay lập tức. law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấm nháp, uống. To tipple; to drink. Ví dụ : "After a long day of gardening, Grandpa enjoyed potting a beer on the porch. " Sau một ngày làm vườn mệt nhoài, ông nội thích ngồi nhấm nháp một cốc bia ở hiên nhà. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc mật. To drain (e.g. sugar of the molasses) in a perforated cask. Ví dụ : "The sugar mill workers were potting the raw sugar, allowing the molasses to drain away through the holes in the casks. " Các công nhân nhà máy đường đang lọc mật đường từ đường thô trong các thùng có lỗ, để mật chảy ra ngoài. agriculture process food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vệ sinh, tập đi vệ sinh. To seat a person, usually a young child, on a potty or toilet, typically during toilet teaching. Ví dụ : "The daycare teacher is potting the toddlers after lunch as part of their toilet training routine. " Cô giáo nhà trẻ đang cho các bé tập đi vệ sinh sau bữa trưa, đây là một phần trong quy trình tập tự đi vệ sinh của các bé. family human body action education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bó bột. To apply a plaster cast to a broken limb. Ví dụ : "The doctor is potting my son's broken arm so it can heal properly. " Bác sĩ đang bó bột tay bị gãy của con trai tôi để nó có thể lành lại đúng cách. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trồng trong chậu, việc trồng cây. The placing of something in a pot. Ví dụ : "The potting of the new fern took longer than I expected. " Việc trồng cây dương xỉ mới vào chậu mất nhiều thời gian hơn tôi tưởng. plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc