noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người muối dưa, người làm dưa muối. One who pickles food products. Ví dụ : "The picklers at the local farmers' market were busy preparing jars of sweet pickles. " Những người muối dưa tại chợ nông sản địa phương đang bận rộn chuẩn bị các hũ dưa ngọt. food job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dưa chuột muối. A cucumber grown for pickling. Ví dụ : "The farmer grew rows of picklers specifically for making dill pickles. " Người nông dân trồng cả hàng dài dưa chuột muối đặc biệt để làm dưa chuột muối thì là. vegetable food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy ngâm chua kim loại. A machine that pickles metal. Ví dụ : "The factory floor was filled with the sounds of heavy machinery, including the automated picklers that were cleaning the steel sheets. " Trong nhà máy, tiếng ồn của máy móc hạng nặng vang vọng khắp nơi, bao gồm cả tiếng của các máy ngâm chua tự động đang làm sạch những tấm thép. machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chương trình tuần tự hóa, thuật toán tuần tự hóa. (in the Python programming language) A program or algorithm that performs serialization. Ví dụ : "To save the students' records to a file, the programming team used picklers to convert the Python objects into a storable format. " Để lưu hồ sơ học sinh vào tập tin, nhóm lập trình đã sử dụng các chương trình tuần tự hóa để chuyển đổi các đối tượng Python thành định dạng có thể lưu trữ được. computing technology internet technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc