Hình nền cho picklers
BeDict Logo

picklers

/ˈpɪklərz/

Định nghĩa

noun

Người muối dưa, người làm dưa muối.

Ví dụ :

Những người muối dưa tại chợ nông sản địa phương đang bận rộn chuẩn bị các hũ dưa ngọt.
noun

Chương trình tuần tự hóa, thuật toán tuần tự hóa.

Ví dụ :

Để lưu hồ sơ học sinh vào tập tin, nhóm lập trình đã sử dụng các chương trình tuần tự hóa để chuyển đổi các đối tượng Python thành định dạng có thể lưu trữ được.