verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dung, miêu tả bằng hình ảnh. To represent in or with a picture. Ví dụ : "The artist pictured the children playing in the park. " Người họa sĩ đã vẽ bức tranh miêu tả cảnh lũ trẻ đang chơi đùa trong công viên. art media communication appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dung, mường tượng. To imagine or envision. Ví dụ : "She pictured herself relaxing on the beach during her summer vacation. " Cô ấy hình dung ra cảnh mình đang thư giãn trên bãi biển trong kỳ nghỉ hè. mind action art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dung, miêu tả sinh động. To depict or describe vividly. Ví dụ : "The author pictured a cozy cottage with a fireplace, creating a feeling of warmth for the reader. " Tác giả đã hình dung một căn nhà tranh ấm cúng với lò sưởi, miêu tả nó sinh động đến nỗi tạo cho người đọc cảm giác ấm áp. art communication literature writing media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hình ảnh, được minh họa bằng hình ảnh. Furnished with pictures Ví dụ : "The children's book was beautifully pictured, with colorful illustrations on every page. " Quyển sách thiếu nhi đó được trang trí bằng hình ảnh rất đẹp, với những hình minh họa đầy màu sắc trên mỗi trang. appearance art media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được vẽ, được mô tả bằng hình ảnh. Represented by a picture Ví dụ : "The pictured map in the textbook shows the different regions of the country. " Bản đồ được vẽ trong sách giáo khoa cho thấy các vùng khác nhau của đất nước. art media appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc