noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm mấu chốt, yếu tố then chốt. The basic, central, or essential point or feature. Ví dụ : "The crux of her argument was that the roadways needed repair before anything else could be accomplished." Điểm mấu chốt trong lý lẽ của cô ấy là đường xá cần được sửa chữa trước khi có thể hoàn thành bất cứ việc gì khác. point philosophy aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm mấu chốt, yếu tố then chốt. The critical or transitional moment or issue, a turning point. Ví dụ : "The crux of the argument was whether or not to buy a new computer for the entire family. " Điểm mấu chốt của cuộc tranh luận là có nên mua một chiếc máy tính mới cho cả gia đình hay không. point situation time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm mấu chốt, vấn đề hóc búa. A puzzle or difficulty. Ví dụ : "The crux of the problem was figuring out how to get everyone to the soccer game on time. " Điểm mấu chốt của vấn đề là làm sao để mọi người đến sân bóng đá đúng giờ. mind philosophy abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm khó nhất, điểm mấu chốt. The hardest point of a climb. Ví dụ : "For experienced climbers, the crux of that route is a small, slippery hold high on the wall. " Đối với những người leo núi có kinh nghiệm, điểm khó nhất của tuyến đường đó là một mấu đá nhỏ, trơn trượt nằm ở trên cao của vách đá. sport point technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh giá. A cross on a coat of arms. Ví dụ : "The family crest featured a golden lion rampant, with the crux of the coat of arms clearly visible. " Huy hiệu gia tộc có hình một con sư tử vàng đang dựng đứng, với thánh giá (crux) trên áo giáp được thể hiện rất rõ. heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc