verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bêu riếu, đóng gông. To put in a pillory. Ví dụ : "Because he publicly shared the company's secrets, the employee was metaphorically pilloried in the press and online, facing widespread criticism and public shaming. " Vì tiết lộ bí mật công ty ra ngoài, người nhân viên đó đã bị báo chí và mạng xã hội "bêu riếu" thậm tệ, hứng chịu làn sóng chỉ trích và bêu xấu rộng rãi như thể bị đóng gông giữa bàn dân thiên hạ. politics government law history media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bêu riếu, sỉ vả, chỉ trích nặng nề. To subject to humiliation, scorn, ridicule or abuse. Ví dụ : "The politician was pilloried in the media for his corrupt dealings. " Chính trị gia đó bị giới truyền thông bêu riếu thậm tệ vì những vụ làm ăn mờ ám của ông ta. attitude action society communication media character value moral inhuman emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bêu riếu, chỉ trích gay gắt. To criticize harshly. Ví dụ : "The politician was pilloried in the news for his misleading statements. " Vị chính trị gia đó bị bêu riếu thậm tệ trên báo vì những phát biểu gây hiểu lầm của ông. communication media politics society word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc