Hình nền cho plaguing
BeDict Logo

plaguing

/ˈpleɪɡɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quấy rầy, làm phiền, hành hạ.

Ví dụ :

Con muỗi vo ve bên tai làm phiền tôi suốt đêm, khiến tôi không thể nào ngủ được.
noun

Sự quấy rầy, sự phiền toái.

Ví dụ :

Việc em trai liên tục quấy rầy, như là cứ chọc tay vào người chị và lấy trộm bút chì màu, khiến chị không thể nào làm xong bài tập về nhà được.