Hình nền cho polyunsaturated
BeDict Logo

polyunsaturated

/ˌpɑliʌnˈsætʃəˌreɪtɪd/ /ˌpɒliʌnˈsætʃəˌreɪtɪd/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

"Eating foods rich in polyunsaturated fats, like salmon and walnuts, is good for your heart. "
Ăn những thực phẩm giàu chất béo không bão hòa đa như cá hồi và quả óc chó rất tốt cho tim mạch.
adjective

Béo không bão hòa đa, chứa nhiều chất béo không bão hòa.

Ví dụ :

Ăn chất béo không bão hòa đa, ví dụ như chất béo có trong dầu ô liu, có thể tốt cho tim mạch hơn là ăn chất béo bão hòa.