Hình nền cho pompon
BeDict Logo

pompon

/ˈpɒmˌpɒn/ /ˈpɒmˌpən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô hoạt náo viên vẫy cao quả bông màu bạc trên không, dẫn dắt đám đông hô vang cổ vũ.