noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thêm vào đầu, hành động thêm vào đầu. The act of prepending. Ví dụ : "After the unexpected server outage, the prepend of a timestamp to all log entries became a crucial step for tracking the incident. " Sau sự cố sập máy chủ bất ngờ, việc thêm thời gian vào đầu mỗi dòng nhật ký trở thành một bước quan trọng để theo dõi vụ việc. computing technology word language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thêm vào đầu, chèn vào phía trước. To attach (an expression, phrase, etc.) to another, as a prefix. Ví dụ : "The website automatically prepends "www." to any address you type in. " Trang web tự động thêm "www." vào đầu bất kỳ địa chỉ nào bạn nhập vào. language grammar writing word computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trù tính, suy tính. To premeditate; to weigh up mentally. Ví dụ : "Before scolding her son for breaking the vase, Sarah decided to prepend a gentle explanation about being careful with fragile things. " Trước khi mắng con trai vì làm vỡ bình hoa, Sarah quyết định trù tính trước, nhẹ nhàng giải thích về việc cẩn thận với đồ dễ vỡ. mind action philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc