Hình nền cho prepend
BeDict Logo

prepend

/pɹɪˈpɛnd/

Định nghĩa

noun

Sự thêm vào đầu, hành động thêm vào đầu.

Ví dụ :

Sau sự cố sập máy chủ bất ngờ, việc thêm thời gian vào đầu mỗi dòng nhật ký trở thành một bước quan trọng để theo dõi vụ việc.