Hình nền cho overstepping
BeDict Logo

overstepping

/ˌoʊvərˈstepɪŋ/ /ˌoʊvəˈstepɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vượt quá, đi quá giới hạn, lấn sân.

Ví dụ :

Cái phối màu đó thật sự là đi quá giới hạn của sự tinh tế rồi.
verb

Bước hụt, giẫm phải, đi quá.

Ví dụ :

Con ngựa, vì quá háo hức chạy, nên bước hụt, móng sau của nó giẫm lên phía trước chỗ móng trước vừa đặt xuống.