Hình nền cho preventative
BeDict Logo

preventative

/pɹɪˈvɛntətɪv/

Định nghĩa

noun

Biện pháp phòng ngừa, vật cản, điều ngăn ngừa.

Ví dụ :

Nhà trường đã áp dụng các biện pháp an ninh chặt chẽ hơn, bao gồm một hệ thống báo động mới, như một biện pháp phòng ngừa hành vi phá hoại.